Nghĩa của từ "trade show" trong tiếng Việt

"trade show" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trade show

US /ˈtreɪd ˌʃoʊ/
UK /ˈtreɪd ˌʃəʊ/
"trade show" picture

Danh từ

triển lãm thương mại, hội chợ thương mại

an exhibition at which companies in a particular industry can display and demonstrate their latest products and services

Ví dụ:
Our company will be exhibiting at the annual electronics trade show next month.
Công ty chúng tôi sẽ trưng bày tại triển lãm thương mại điện tử hàng năm vào tháng tới.
Many new products are launched at the international automotive trade show.
Nhiều sản phẩm mới được ra mắt tại triển lãm thương mại ô tô quốc tế.